字義Nghĩa
đậu nànhmáy dịch
gānĐẠI
- 1.cam thảo
- 2.glycoside
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
苷〈名〉 甘草 苷,甘草也。从苃,从甘,会意。甘亦声。--《说文》 美丹,甘草也。--《广雅》 甘草主生肉之药。--《淮南子·览冥》 即糖苷 苷 苷gān ⒈甘草,药草名。 ⒉甙的别称。见"dài甙"。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
cây ngọt 甘; 甘 cũng cung cấp âm đọc