學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

mọc lên, phát triển mạnhmáy dịch

zhuóTRUẤT

  1. 1.thể hiện sự phát triển mạnh mẽ, mới
  2. 2.mọc mầm
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

茁 (会意。从苃,从出,出亦声。本义植物才生长出来的样子)同本义 茁,草初生出地貌。--《说文》 彼茁者葭。--《诗·召南·驺虞》 向东风种就,一亭兰茁,玉香初茂。--陈允平《过秦楼》 又如茁茁(草刚长出的样子);茁茂(茂盛);茁肥(肥壮);茁实(扎实;健壮结实) 茁 生出;生长 牛羊茁壮长而已矣。--《孟子》。注生长貌。” 曝干则为干看蕈,今深山穷民以此代耕,殆天茁此品,以遗其利也。--王祯《农书》 又如茁芽(发芽) 绽开,开 蠹树高枝茁朵稠,嫩苞开破雪搓球。--张建《咏梨花》 茁zhuó植物初生的样子。又指动植物的生长~壮(壮盛,健壮)成长。 茁zhú 1.草芽。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

cỏ đang mọc 出; 出 cũng cung cấp âm đọc

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 茁 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict