學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

Cây maddermáy dịch

qiànTHIẾN

  1. 1.Rubia cordifolia
  2. 2.cây mài đỏ
  3. 3.cây munjeet

TÂY

  1. 1.dùng trong phiên âm tên người
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

茜 (形声。从苃,西声。本义草名) 即茜草”(rubia cordifolia) 茜,茅蒷也。字亦作蒨。--《说文》 若千亩巵茜。--《史记·货殖列传》。徐广曰一名红蓝其花,染缯亦黄也。” 按,一种茜草属多年生草本,茎方形,有逆刺,叶4枚轮生,长卵形或长心脏形,有叶柄,花小,淡黄白色,果实球形,熟果黑色,可食,根可制染料和入药 茜 〈形〉 大红色 茜袖捧琼姿,皎日丹霞起。--唐·李商隐《和郑愚赠汝阳王孙家筝妓》 如茜纱(红纱);茜衫(红色的衣衫);茜红(绛红色);茜罗(绛红色的薄丝织品);茜裙(红色的裙子);茜绶(红 茜(蒨)qiàn ⒈红色。 茜xī ⒈多见于人名。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (thảo) chỉ nghĩa, 西 [xī] chỉ âm.

tích — cây cối

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 茜 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict