字義Nghĩa
Cây maddermáy dịch
qiànTHIẾN
- 1.Rubia cordifolia
- 2.cây mài đỏ
- 3.cây munjeet
xīTÂY
- 1.dùng trong phiên âm tên người
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
茜 (形声。从苃,西声。本义草名) 即茜草”(rubia cordifolia) 茜,茅蒷也。字亦作蒨。--《说文》 若千亩巵茜。--《史记·货殖列传》。徐广曰一名红蓝其花,染缯亦黄也。” 按,一种茜草属多年生草本,茎方形,有逆刺,叶4枚轮生,长卵形或长心脏形,有叶柄,花小,淡黄白色,果实球形,熟果黑色,可食,根可制染料和入药 茜 〈形〉 大红色 茜袖捧琼姿,皎日丹霞起。--唐·李商隐《和郑愚赠汝阳王孙家筝妓》 如茜纱(红纱);茜衫(红色的衣衫);茜红(绛红色);茜罗(绛红色的薄丝织品);茜裙(红色的裙子);茜绶(红 茜(蒨)qiàn ⒈红色。 茜xī ⒈多见于人名。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 艹 (thảo) chỉ nghĩa, 西 [xī] chỉ âm.
tích — cây cối
組詞Từ chứa chữ này
- 茜紫cây xô thơm (thảo mộc)
- 茜草Rubia cordifolia
- 茜素xanh lơ
- 假芫茜Eryngium foetidum
- 凱茜·弗里曼Cathy Freeman (1973-), vận động viên chạy nước rút người Úc
- 凱茜·弗里曼Cathy Freeman (1973–), vận động viên chạy nước rút người Úc