字義Nghĩa
dàimáy dịch
ShēnSÂN
- 1.họ [Shen1]
shēnSÂN
- 1.dài
- 2.nhiều
xīnTÂN
- 1.cây tế tân
- 2.gừng dại
- 3.cũng gọi là 細辛|细辛[xi4 xin1]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
莘〈形〉shen 众多的样子 莘莘征夫。--《国语·晋语》。注莘莘,众多。” 莘莘将将。--枚乘《七发》。注莘莘,多貌也。” 祸之长也兹莘。--《庄子·徐无鬼》。释文引李注莘,多也。” 又如莘莘 长 有莘其尾。--《诗·小雅·鱼藻》。毛传 莘, 长貌。 莘 〈名〉 古国名 姓 莘〈名〉xin 植物名。如细莘(草本植物,多年生) 地名。如莘庄(在上海市) 莘xīn ⒈ 莘shēn ⒈莘县,在山东省。 ⒉
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 艹 (thảo) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
Cây; cây
組詞Từ chứa chữ này
- 莘縣huyện Thẩm, Liêu Thành 聊城[Liao2 cheng2], Sơn Đông
- 莘莘nhiều
- 莘縣Thành Shen County hoặc Shenxian, một huyện thuộc thành phố Liaocheng 聊城市[Liao2 cheng2 Shi4], tỉnh Sơn Đông
- 莘庄鎮Tân Trang, thị trấn ở quận Mẫn Hàng 閔行區|闵行区[Min3 hang2 Qu1], Thượng Hải
- 莘莘學子rất nhiều học sinh (thành ngữ)