字義Nghĩa
màng lót bên trong thân cỏ reedmáy dịch
fúPHU
- 1.lớp màng bên trong thân cây hình trụ
piǎoBIỄU
- 1.dùng cho 殍 piǎo, chết đói
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
莩〈名〉 莩草 莩,莩草也。--《说文》张舜徽注 莩此草生湖地,色淡白,可以盖屋,湖、湘间平野亦多有之。” 植物茎杆里的白膜或种子的外皮 朱实虽先熟,琼莩纵早开,流莺故犹在,争得讳含来。--唐·李商隐《百果嘲樱桃》 又如莩甲(种子脱去皮壳而萌发) 莩 同殍” 狗彘食人食而不知检,涂有饿莩而不知发。--《孟子·梁惠王上》 又如饿莩(饿死的人) 莩 fú芦苇秆茎里面的薄膜。"莩"另见piǎo。 莩piǎo饿死。也指饿死的人途有饿~。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 艹 (thảo) chỉ nghĩa, 孚 [fú] chỉ âm.
芩 — cỏ
組詞Từ chứa chữ này
- 餓莩người chết đói
- 餓莩載道xác đói đầy đường (thành ngữ); tình trạng nạn đói
- 餓莩遍野người chết đói khắp nơi (thành ngữ); tình trạng nạn đói