字義Nghĩa
cây leomáy dịch
tùTHỎ
- 1.dây tơ hồng (Cuscuta sinensis, một loại dây ký sinh có hạt dùng trong y học)
- 2.còn gọi là 菟絲子|菟丝子
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
於菟”∶古代楚人称虎为於菟”。菟裘(地名。在今山东省泗水县) 菟〈名〉 菟丝。植物名。药草称菟丝子”。蔓生,茎细长,缠络于其他植物上。花淡红色。子可入药 通兔” 见菟而顾犬,未为晚也。--《战国策·楚策》 厥利维何,而顾菟在腹?--《楚辞·屈原·天问》 楚王佩玦而逐菟。--《淮南子·汜论》 又如菟苑(即兔园『文帝儿子刘武(梁孝王)的园囿) 菟tù ⒈ ⒉ 菟tú
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 艹 (thảo) chỉ nghĩa, 兔 [tù] chỉ âm.
cây
組詞Từ chứa chữ này
- 菟絲子dây tơ hồng (Cuscuta sinensis, một loại dây ký sinh có hạt dùng trong y học)
- 玄菟郡quận Huyền Đô (108 TCN-khoảng 300 SCN), một trong bốn quận thời Hán ở bắc Triều Tiên