字義Nghĩa
đậu và các loại đậu, tổng thểmáy dịch
shūTHỤC
- 1.cây họ đậu (đậu hà lan và đậu)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
菽 豆类的总称 尗,豆也。象菽豆生之形也。--《说文》。按,象戴种而出之形,下其根也。一,地也。指事。 菽草之难杀者也。--《汉书·五行志》 菽者稼最强。古谓之尗,汉谓之豆,今字作菽。菽者,众豆之总名。然大豆曰菽,豆苗曰霍,小豆则曰莈。” --《春秋·考异郵》 中原有菽,小民采之。--《诗·小雅·小宛》 俗孝家家供菽水。--陆游《湖堤暮归》 又如菽水(指豆和水,指菲薄的饮食,形容生活的清苦;指晚辈对长辈的奉养);菽水藜藿(粗茶淡饭。藜藿野菜;豆叶);菽乳(即豆腐);菽麦(大豆和麦);菽麦不分(豆、麦不分。亦 指是非 菽(尗)shū豆类的总称食~与鸡。 菽jiāo 1.人名。也写作"萩"。
字源Chiết tự
Thêm một nét làm dấu để chỉ ý trừu tượng, như 上 là vạch nằm trên.
cây
組詞Từ chứa chữ này
- 不辨菽麥nghĩa đen: không phân biệt được đậu và lúa mì (thành ngữ); nghĩa bóng: không biết những việc thực tế
- 布帛菽粟vải, lụa, đậu và ngũ cốc