字義Nghĩa
lá súngmáy dịch
píngBÌNH
- 1.bèo nổi
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
萍〈名〉 (会意兼形声。从水,苹,苹亦声。本义浮萍) 同本义 萍,苹也。水草也。--《说文》 蓱始生。--《礼记·月令》。注蓱,萍也。其大者曰蘯。” 山河破碎风飘絮,身世浮沉雨打萍。--宋·文天祥《过零丁洋》 又如萍合(浮萍易散,飘泊不定,故用以比喻暂时的聚合);萍浮(浮萍飘迹水面。比喻人行踪飘泊不定);萍飘梗泛(踪迹飘泊无定);萍迹(喻人四处飘流,行踪无定);萍流(飘流) 萍píng ⒈[浮萍]也叫"水萍"。一年生草本,浮在水面,根垂在水里,有青~、紫~等。全草可供药用,又可作饲料或绿肥。 ⒉[萍踪]〈喻〉行踪不定。 ⒊[萍水相逢]〈喻〉不认识的人偶然相遇。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 艹 (thảo) chỉ nghĩa, 泙 [píng] chỉ âm.
cỏ
組詞Từ chứa chữ này
- 萍水相逢người xa lạ tình cờ gặp nhau (thành ngữ)
- 萍鄉Bình Hương, thành phố cấp địa khu ở Giang Tây
- 萍蓬草cây sen vàng (Nuphar pumilum), một loại súng
- 萍鄉市Pingxiang, thành phố cấp địa khu ở Giang Tây
- 萍鄉市Pingxiang, một thành phố cấp tỉnh thuộc tỉnh Jiangxi 江西省[Jiang1 xi1 Sheng3]
- 萍卡菲爾特Pinkafeld (tiếng Hungary Pinkafő), thị trấn của Áo ở biên giới với Hungary
- 浮萍bèo
- 邵飄萍Shao Piaoping (1884-1926), người tiên phong trong ngành báo chí và là người sáng lập tờ báo Kinh Báo 京報|京报, bị tử hình năm 1926 bởi quân phiệt Trương Tác Lâm 張作霖|张作霖
- 鄧亞萍Đặng Á Bình (1973-), vận động viên bóng bàn, nhiều lần vô địch thế giới và Olympic