學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

lá súngmáy dịch

píngBÌNH

  1. 1.bèo nổi
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

萍〈名〉 (会意兼形声。从水,苹,苹亦声。本义浮萍) 同本义 萍,苹也。水草也。--《说文》 蓱始生。--《礼记·月令》。注蓱,萍也。其大者曰蘯。” 山河破碎风飘絮,身世浮沉雨打萍。--宋·文天祥《过零丁洋》 又如萍合(浮萍易散,飘泊不定,故用以比喻暂时的聚合);萍浮(浮萍飘迹水面。比喻人行踪飘泊不定);萍飘梗泛(踪迹飘泊无定);萍迹(喻人四处飘流,行踪无定);萍流(飘流) 萍píng ⒈[浮萍]也叫"水萍"。一年生草本,浮在水面,根垂在水里,有青~、紫~等。全草可供药用,又可作饲料或绿肥。 ⒉[萍踪]〈喻〉行踪不定。 ⒊[萍水相逢]〈喻〉不认识的人偶然相遇。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (thảo) chỉ nghĩa, [píng] chỉ âm.

cỏ

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 萍 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict