字義Nghĩa
bảo tồnmáy dịch
bǎoBẢO
- 1.tán lá rậm rạp
- 2.che phủ
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
葆 (形声。保声。本义草木茂盛的样子) 同本义 葆,草盛貌。--《说文》 头如蓬葆。--《汉书·燕刺王旦传》 通宝”。珍贵 天子之葆龟也。--《史记·乐书》 天之降葆命。--《史记·周公世家》 取而保祠之。--《史记·留侯世家》 又如葆龟(即宝龟。占卜的用具);葆爱(珍爱;珍视) 葆 丛生的枝、芽 得时之稻,大本而茎葆。--《吕氏春秋》 车盖 垂翟葆,建羽旗。--张衡《西京赋》 又如葆车(有五彩羽毛编成车盖的坐车);葆羽(仪仗名。 葆 bǎo ①保持;保护永~青春。 ②草茂盛。 ③姓。 葆bāo 1.通"褒"。高大。参见"葆大"。 2.通"包"。包裹。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 艹 (thảo) chỉ nghĩa, 保 [bǎo] chỉ âm.
Cỏ