字義Nghĩa
họ họ蒋máy dịch
JiǎngTƯỞNG
- 1.họ [Jiang3]
- 2.Tưởng Giới Thạch 蔣介石|蒋介石[Jiang3 Jie4shi2]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
蒋 (形声。从苃,将声。本义植物名。即茭白”) 古国名 姓 蒋(蕐)jiǎng姓。 蒋jiāng 1.植物名。菰。即茭白。 2.见"蒋蒋"。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 艹 (thảo) chỉ nghĩa, 将 [jiāng] chỉ âm.
cỏ
組詞Từ chứa chữ này
- 蒋公tôn xưng dành cho Tưởng Giới Thạch 蔣介石|蒋介石[Jiang3 Jie4 shi2]
- 蒋介石Tưởng Giới Thạch (1887-1975), lãnh đạo quân sự, đứng đầu chính phủ Quốc dân đảng ở Trung Quốc 1928-1949 và chính phủ lưu vong tại Đài Loan 1950-1975
- 蒋士铨Jiang Shiquan (1725-1784), nhà thơ thời Thanh, một trong ba nhà thơ lớn thời Càn Long 乾嘉三大家
- 蒋经国Tưởng Kinh Quốc (1910-1988), con trai của Tưởng Giới Thạch 蔣介石|蒋介石, chính trị gia Quốc dân đảng, tổng thống Trung Hoa Dân Quốc 1978-1988
- 蒋纬国Tưởng Vĩ Quốc (1916-1997), con nuôi của Tưởng Giới Thạch 蔣介石|蒋介石
- 蒋雯丽Tưởng Văn Lệ (1969-), nữ diễn viên điện ảnh từng đoạt giải của Trung Quốc
- 蒋中正Chiang Chung-cheng, tên hiệu của Chiang Kai-shek; Chiang Jie Shi
- 蒋桂战争cuộc đối đầu năm 1929 giữa Tưởng Giới Thạch và phe quân phiệt Quảng Tây
- 姓蒋还是姓汪bạn hay thù? (trích từ 沙家浜[Sha1 jia1 bang1]) (蔣|蒋[Jiang3] ở đây chỉ Tưởng Giới Thạch 蔣介石|蒋介石[Jiang3 Jie4 shi2] và 汪[Wang1] chỉ Uông Tinh Vệ 汪精衛|汪精卫[Wang1 Jing1 wei4])