字義Nghĩa
sẽmáy dịch
jiāngTƯƠNG
- 1.sẽ
- 2.dùng
- 3.lấy
jiàngTƯỚNG
- 1.(dạng kết hợp) tướng
- 2.(văn học) chỉ huy; dẫn dắt
- 3.tướng (trong cờ tướng, tương đương với vua trong cờ vua phương Tây)
qiāngTHƯƠNG
- 1.mong muốn
- 2.mời
- 3.yêu cầu
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
将 (形声。从寸,酱省声。从寸”,表示与手有关。本义将领,带兵的人) 扶持,扶助 将,扶也。--《广雅》 无将大车。--《诗·小雅·无将大车》 天不我将。--《诗·大雅·桑柔》 爷娘闻女来,出郭相扶将。--《乐府诗集·木兰诗》 为人将车。--《史记·田叔传》。索隐犹御车也。” 吏谨将之。--《荀子·成相》。注持也。” 又如将美(助成好事);将引(扶助收纳);将扶(扶持;搀扶);将助(扶助;支持) 奉行,秉承 使臣将王命,岂不如贼焉?--元结《贼退示官吏》 又如将明(大臣的辅佐赞助。将奉行;明 将(將)jiāng ⒈快要~要。她~去北京。 ⒉介词。把~祖国建设得更加美好。 ⒊拿,用,随顺~功补过。~计就计。 ⒋调养,保养~养。~息。 ⒌扶,持,带领出入相扶~。挈妇~雏。 ①对高级军官的称呼。 ②下象棋时攻击对方的"将"或"帅"。~军(又〈喻〉使人为难~了他一军)。 ⒍用语言刺激你把他~急了。 ⒎〈方〉兽类生子~驹子。~小猪儿。 ⒏副词。又,且~信~疑。 ⒐连词⊥,与,同暂伴月~影。 ⒑助词。用于动词"出来"、"起来"、"进去"等的中间跳~出来~起来。打~进去。迎~上去。 ⒒ ⒓ 将(將)jiàng ⒈带兵的人,高级武官~领。猛~。虎~。 ⒉敢想敢干的人闯~。 ⒊军衔名。在校级之上少~。上~。 ⒋统率,指挥~兵打仗。 将qiāng 1.愿;请。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ngủ đêm 夕, đi ngủ 丬, một tương lai có thể dự đoán
組詞Từ chứa chữ này
- 将近gần như
- 将来trong tương lai
- 将军tướng
- 将要sẽ
- 将领sĩ quan quân đội cấp cao
- 将士sĩ quan và binh lính
- 将令lệnh
- 将伯cầu viện trợ
- 将官tướng quân đội
- 将就chấp nhận (một cách miễn cưỡng)
- 即将sắp; sắp sửa; sớm
- 必将nhất định
- 麻将mạt chược
- 武将tướng
- 主将tổng tư lệnh (quân sự)
- 健将Kháng tướng — (thời cổ đại) tướng lĩnh tài giỏi và dũng cảm / vận động viên kỹ năng cao; vận động viên cấp cao / vận động viên hạng nhất (giải thưởng do Tổng cục Thể dục Thể thao Trung Quốc trao tặng dựa trên thành tích tại các giải quốc tế và trong nước) (tên viết tắt của 運動健將|运动健将[yun4 dong4 jian4 jiang4])