- 1.gần như
- 2.hầu như
- 3.gần tới

例句Câu ví dụ
- 1
將近一半的人來了。
jiāng jìn yī bàn de rén lái le
Gần một nửa số người đã đến
- 2
將近四點的時候他來了。
jiāngjìn sì diǎn de shíhou tā lái le。
Anh ấy đến vào lúc gần bốn giờ
- 3
我已經等了將近半個小時。
wǒ yǐjīng děng le jiāngjìn bànge xiǎoshí。
Tôi đã chờ gần nửa tiếng đồng hồ
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 近CẬN (近) – gần: Vác rìu (斤 cân) đi bộ (辶 sước) một quãng là tới rừng — GẦN thôi, cận kề trước mắt.