學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
將令
將令
giản thể:
将令
jiàng
lìng
[ㄐㄧㄤˋ ㄌㄧㄥˋ]
TƯỚNG LỆNH
1.
(cũ) (quân sự) mệnh lệnh
2.
lệnh
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
將
jiāng
sẽ
將近
jiāngjìn
gần như
將來
jiānglái
trong tương lai
令
lìng
ra lệnh
即將
jíjiāng
sắp; sắp sửa; sớm
命令
mìnglìng
mệnh lệnh
將軍
jiāngjūn
tướng
將要
jiāngyào
sẽ
逐字解
Từng chữ trong từ
將
tương, tướng, thương
sẽ, sắp, tương lai
令
lệnh
lệnh, chỉ thị
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
將領
jiànglǐng
sĩ quan quân đội cấp cao
江陵
Jiānglíng
huyện Giang Lăng ở Kinh Châu 荊州|荆州[Jing1 zhou1], Hồ Bắc
記憶技巧
Mẹo nhớ
令
LỆNH (令) – mệnh lệnh: Người quỳ dưới mái sảnh nghe bề trên truyền xuống — quân LỆNH như sơn, nhận LỆNH là làm.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
将令 nghĩa là gì? · Kaori Dict