字義Nghĩa
thực vật phát triển rậm rạpmáy dịch
wěngỐNG
- 1.cây cối um tùm
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
蓊 草木蓬勃茂盛的样子 蓊,蓊郁,草木盛貌。--《广韵》 蓊茸萧瑟。--《文选·左思·吴都赋》 又如蓊茸(茂盛的样子);蓊蓊(草木繁盛茂密的样子);蓊蔚(草木繁盛茂密的样子);蓊茂(草木茂盛的样子);蓊秽(草木茂盛的样子);蓊蔼(形容草木郁茂);蓊蔚洇润(茂盛润泽的 样子);蓊茸(密盛的样子);蓊荟(草木繁密的样子);蓊萲(形容草木茂密多荫);蓊濛(浓郁) 蓊 蒜、韭菜、油菜等生花的茎 蓊,薹也。--《广雅》。王念孙疏证今世通谓草心抽茎作华者为薹矣。” 蓊勃 香气蓊 蓊wěng草木茂盛的样子~茸。松柏~郁。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 艹 (thảo) chỉ nghĩa, 翁 [wēng] chỉ âm.
Cỏ