學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

áo mưa làm bằng tre, sợi dừa, v.v.máy dịch

suōTHOA

  1. 1.biến thể của 蓑[suo1]

suōTHOA

  1. 1.áo mưa làm bằng rơm, rạ, v.v.
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

蓑 (象形。从苃,衰声。古文上象笠,中象人面,下象衰形。字亦作蓑”。蓑”是后起字。本义雨具名。即蓑衣) 同本义 衰,草雨衣也。秦谓之萆。--《说文》。字亦作蓑。 何蓑何笠。--《诗·小雅·无羊》 橐车载蓑笠。--《仪礼·既夕礼》 被蓑以当铠鑐。--《管子·禁藏》 地里还有工作的农民,披着蓑戴着笠。--《春》 又如蓑笠(蓑衣和斗笠);蓑褐(蓑衣短褐。比喻衣着粗劣);蓑翁(穿蓑衣的老人。指渔翁) 蓑 用草覆盖;掩 仲几之罪何?不蓑城也。--《公羊传》 蓑(簑)suō 蓑suī 1.见"蓑蓑"。

字源Chiết tự

Tượng hình 象形

Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.

Cỏ

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 蓑 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict