字義Nghĩa
tích lũy, chứa đựngmáy dịch
yùnUẨN
- 1.tích lũy
- 2.chứa đựng
- 3.tồn trữ
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
蕴 (形声。从苃,蕴声。本义积聚,蓄藏) 同本义 蘮,积也。--《说文》 字亦作蕴”。 蘮,聚也。--《广雅》 芟夷蘮崇之。--《左传·隐公六年》 蓄而弗治将蘮。--《左传·昭公二十五年》 而以是相蕴。--《庄子·齐物论》 我心蕴结兮。--《诗·桧风·素冠》 蕴利生孽,姑使无蕴乎。--《左传·昭公十年》 又如蕴积(蕴藏;积聚);蕴哲(蓄藏智慧);蕴艺(藏蓄的才华) 包藏;包含 万物尽然,而以是相蕴。--《庄子》 蕴 乱麻 蕴yùn ⒈积聚,蓄藏~藏。~蓄。 ⒉深奥精~。 ⒊郁结~愤。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 艹 (thảo) chỉ nghĩa, 缊 [yùn, yūn] chỉ âm.
cây trồng
組詞Từ chứa chữ này
- 蕴藏chứa đựng
- 蕴涵chứa đựng
- 蕴含chứa đựng
- 蕴和chứa đựng (ví dụ: bài thơ chứa cảm xúc)
- 蕴积kết tụ
- 蕴结tiềm ẩn (mong muốn, cảm xúc,...)
- 蕴聚chứa đựng
- 蕴蓄tiềm ẩn
- 蕴藉hàm súc
- 蕴藏量trữ lượng
- 底蕴thông tin bên trong
- 五蕴ngũ uẩn (từ tiếng Phạn "skandha") (Phật giáo)
- 含蕴chứa
- 富蕴huyện Phú Uẩn, địa khu A Lặc Thái 阿勒泰地區|阿勒泰地区[A1 le4 tai4 di4 qu1], Tân Cương
- 意蕴ý nghĩa bên trong
- 富蕴县huyện Phú Uẩn, địa khu A Lặc Thái 阿勒泰地區|阿勒泰地区[A1 le4 tai4 di4 qu1], Tân Cương