字義Nghĩa
Huy - sum suê, phát đạt, dồi dàomáy dịch
huìHỘI
- 1.phát triển mạnh
- 2.tăng trưởng um tùm
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 艹 (thảo) chỉ nghĩa, 會 [huì] chỉ âm.
cỏ
Huy - sum suê, phát đạt, dồi dàomáy dịch
huìHỘI
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 艹 (thảo) chỉ nghĩa, 會 [huì] chỉ âm.
cỏ