字義Nghĩa
đâm chìm (cây bút)máy dịch
zhànCHẤM
- 1.nhúng vào (mực, nước sốt, v.v.)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
蘸 用物沾染液体 脱了衣裳,坐在石上,把七尺混天绫放在水里,蘸水洗澡。--《封神演义》 又如蘸甲(斟酒满杯,手端酒杯时,指甲沾到酒。比喻畅饮);大葱蘸酱 蘸zhàn将东西放到液体或粉末里沾一沾就拿出来~酱油。~白糖。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
Thực hiện một nghi lễ 醮 lại (như một cây lâu năm 艹)