字義Nghĩa
bướm dơimáy dịch
dīngĐINH
- 1.xem 虰蛵[ding1 xing2]
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
貰 — con đực 丁 côn trùng 虫; 丁 cũng cung cấp âm đọc
bướm dơimáy dịch
dīngĐINH
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
貰 — con đực 丁 côn trùng 虫; 丁 cũng cung cấp âm đọc