字義Nghĩa
muỗi, loài muỗi nhỏmáy dịch
ruìNHUẾ
- 1.(muỗi)
- 2.Simulia lugubris
- 3.ruồi đen
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
蚋 小蚊。又名沙蚊 小蚊曰蚋。--《通俗文》 蝇蚋姑嘬之。--《孟子·滕文公上》 主要是蠓科、瘿蚊科和摇蚊科的任何种小双翅蝇,其中很多都能够咬人疼痛并且还有某些是人类和各种其它脊椎动物寄生虫的中间宿主传播者。如蚋翼(比喻极微小);蚋蠓(蚋和 蠛蠓) 蚋ruì昆虫。形状像蝇但较蝇小,褐色或黑色,头小,足短,胸背隆起,吸人、畜的血,并能传播疾病灭~。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 虫 (trùng) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
côn trùng