字義Nghĩa
con tằmmáy dịch
cánTẰM
- 1.con tằm
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
蚕 (形声。本义一种能吐丝结茧的昆虫) 同本义 遍身罗绮者,不是养蚕人。--宋·张俞《蚕妇》 又如蚕舍(蚕屋。蚕房);蚕精(蚕神);蚕蜕(蚕眠期所脱的皮) 蚕事。养蚕的工作 罗敷善蚕桑。--《乐府诗集·陌上桑》 又如蚕功(蚕事);蚕母(古时主管蚕事的女官) 蚕 养蚕 蚕 cán同"衠"。"衠"的简化字。 ①昆虫名。幼虫能吐丝﹑结茧。有家蚕﹑柞蚕等。茧丝为重要的纤维资源。 ②养蚕。 ③蚕事;养蚕的工作。 ④侵蚀。 ⑤引申为侵害者。 ⑥传说蜀地开辟者蚕丛的简称。参见"衠鴌"。 ⑦见"衠兒"。 蚕tiǎn 1.蝧蚕。蚯蚓的别名。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 虫 (trùng) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
Âm — côn trùng
組詞Từ chứa chữ này
- 蚕丛Can Tông, người được cho là sáng tạo ra nghề lụa và nuôi tằm
- 蚕子trứng tằm
- 蚕山xem 蠶蔟|蚕蔟[can2 cu4]
- 蚕沙phân tằm (chất thải)
- 蚕眠giai đoạn tằm không hoạt động trước khi lột xác
- 蚕种trứng tằm
- 蚕箔khay tre nuôi tằm
- 蚕纸giấy mà tằm đẻ trứng lên
- 蚕丝lụa tự nhiên (tiết ra từ tằm)
- 蚕茧kén tằm
- 家蚕con tằm (Bombyx mori)
- 春蚕Tằm Xuân (1933), phim câm Trung Quốc phong cách hiện thực xã hội chủ nghĩa, dựa trên tiểu thuyết của Mậu Độn 茅盾[Mao2 Dun4]
- 柘蚕tằm ăn lá cây 柘[zhe4]
- 桑蚕con tằm
- 沙蚕chi Nereis, với các loài bao gồm sâu cát và sâu rồng
- 卧蚕bọng mắt dưới đầy đặn (được coi là nét hấp dẫn)