字義Nghĩa
trườn như giunmáy dịch
quánQUYỀN
- 1.cuộn lại (như cuộn giấy)
- 2.co ro
- 3.Melania libertina
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
蜷〈动〉 卷缩,身体弯曲 小花猫蜷做一团睡觉 蜷(踡)quán ⒈身体弯曲。 ⒉ 蜷juǎn 1.方言。踢。 2.引申为斥逐。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
Quán — Co quắp lại; cuộn như giun; côn trùng; chữ 卷 cũng cung cấp âm đọc
組詞Từ chứa chữ này
- 蜷縮cuộn mình
- 蜷曲bị xoắn
- 蜷伏cuộn mình
- 蜷局cuộn lại
- 蜷臥cuộn lại
- 進道若蜷tiến trình giống như thoái lui (cách diễn đạt khác của 進道若退|进道若退[jin4 dao4 ruo4 tui4])