字義Nghĩa
ruồi nhện, Gryllotalpa africanamáy dịch
lóuLÂU
- 1.xem 螻蛄|蝼蛄[lou2 gu1]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
蝼 (形声。从虫,娄声。蝼蛄。一种对农作物有害的昆虫) 同本义 凛凛岁云暮,蝼蛄夕悲鸣。--《古诗十九首》 又如蝼蚓(蝼蛄与蚯蚓);蝼蚁得志(比喻小人得志);蝼蚁之诚(自谦微诚之辞) 谓肉有臭味如蝼蛄 蝼 谓被蚁蛀蚀 流水不腐,户枢不蝼,动也。--《吕氏春秋》 蝼蛄 称蝲蝲蛄”,有 蝼(蟦)lóu
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 虫 (trùng) chỉ nghĩa, 娄 [lóu] chỉ âm.
côn trùng
組詞Từ chứa chữ này
- 蝼蛄dế dũi
- 蝼蚁nghĩa đen: dế trũi và kiến
- 蝼蛄科họ Gryllolaptaptidae, côn trùng đào hang thuộc bộ Cánh thẳng
- 天蝼dế dũi
- 蛞蝼dế dũi (Gryllotalpa)