字義Nghĩa
chảy máu mũimáy dịch
nǜNỤC
- 1.biến thể cũ của 衄[nu:4]
nǜNỤC
- 1.biến thể của 衄[nu:4]
nǜNỤC
- 1.chảy máu mũi (hoặc từ tai, nướu,...)
- 2.nghĩa bóng: bị đánh bại
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
衄 鼻出血 衄,鼻出血也。从血,丑声。--《说文》。俗字作衵 春不鼽衄。--《素问·金匮真言论》 此人奉使出门,卒尔鼻衄。--《大庄严论经》 泛指人体各部位的出血 畏缩 未战而退,先自摧衄,亦古之所忌。--《晋书》 挫折;挫伤;失败 莫不衵锐挫铓。--左思《吴都赋》 流闻东军失备,师徒小衄。--曹植《求自试表》 又如衄折(失败,挫败);衄挫(衄折);衄痍(创伤);衄锐(挫其锋锐) 衄(衵)nǜ ⒈鼻出血~血。鼻~。 ⒉失败,挫伤败~。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
bị nhục bởi mũi máu; 丑 cũng cung cấp âm đọc