學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

thánh hiến dụng cụ tế lễ bằng cách thoa máumáy dịch

xìnHẤN

  1. 1.cãi nhau
  2. 2.tranh chấp
  3. 3.hiến tế máu (cổ đại)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

衅 (会意。从爨省,与酒有关,表祭祀。分,表示分布∠起来表杀牲以祭。本义古代血祭新制的器物。杀牲,用其血涂于器物缝隙中来祭祀) 同本义 釁,血祭也。--《说文》 隋衅。--《周礼·大祝》。注谓荐血也。” 大师掌衅祈号祝。--《周礼·小祝》 不以累臣衅鼓。--《左传·僖公三十三年》 车甲衅而藏之府库。--《礼记·乐记》 将以衅钟。--《孟子》 衅鼓旗甲兵。--《吕氏春秋·慎大》 桓公践位,令衅社塞祷。--《管子·小问》。注杀牲以血浇落于社曰衅社。” 缚之,杀以衅鼓。--《韩非 衅(釁)xìn ⒈〈古〉一种祭祀仪式,用牲畜的血涂在新制的器物上~鼓。~钟。〈引〉涂抹~面。 ⒉缝隙,破绽乘~。〈引〉争端,事端挑~。寻~。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

máu

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 衅 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict