字義Nghĩa
túi, balomáy dịch
ChǔTRỮ
- 1.họ [Chu3]
zhǔTRỮ
- 1.lót (trong trang phục)
- 2.tích trữ
- 3.túi
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
褚〈名〉 姓 褚 古代称兵卒 褚,卒也。--《说文》。徐灏曰卒谓之褚者,因其着赭衣而名之也。” 又如褚伍(褚五。泛指军队;行伍) zhu 褚 把丝棉装入衣服 褚,一曰装衣。--《说文》 置荀罃褚中。--《左传·成公三年》 以锦装衣曰褚。--《汉书·南粤王传》注 褚,装衣也。--《玉篇》 储藏。通贮” 取我衣冠而褚之。--《左传·襄公三十年》 褚 丝绵衣服 上褚五十衣,中褚三十衣,下褚二十衣遗王。--《汉书·南越王赵佗传 褚chǔ姓。 褚zhǔ 1.用绵装衣服。亦指绵衣。 2.指所装的绵絮。 3.囊袋。 4.储藏。 5.古代棺饰名。大夫以上所用的形如宫室紧贴棺身的棺罩。 褚zhě 1.古代称兵卒。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 衤 (y) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
衤 — Vải
組詞Từ chứa chữ này
- 褚人獲Chu Renhuo (1635-1682), tác giả tiểu thuyết lịch sử Diễn Nghĩa Tùy Đường 隋唐演義|隋唐演义[Sui2 Tang2 Yan3 yi4]
- 褚遂良Chu Suiliang (596-659), một trong bốn đại thư pháp gia đầu thời nhà Đường 唐初四大家[Tang2 chu1 Si4 Da4 jia1]