字義Nghĩa
rách nát, mòn mỏimáy dịch
lánLAM
- 1.quần áo rách rưới
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
褴 (形声。从衣,监声。本义无缘饰的破旧短衣) 无边饰的衣服 褴,裯谓之褴褛。褴,无缘也。--《说文》 几人贫衣被丑敝,或谓之褴褛,故《左传》曰,筚路褴褛,以启山林,殆谓此也。--扬雄《方言三》 无缘之衣谓之褴。--扬雄《方言四》 又 楚谓无缘之衣谓之褴,紩衣谓之褛。 褴 泛指服饰破烂 褴褛 以布而无缘,敝而紩之,谓之褴褛。--《方言》 一个个面黄肌瘦, 褴(襤)lán[褴褛]也作"蓝褛"。衣服破烂。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 衤 (y) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
vải