學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

giám sát, điều khiển, chỉ đạomáy dịch

jiānGIAM

  1. 1.giám sát
  2. 2.kiểm tra
  3. 3.nhà giam

jiànGIÁM

  1. 1.người giám sát
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

监 (会意。甲骨文字形,左边是一个人睁大眼睛在往下看(臣,竖目),右边是个器皿。金文又在器皿上加一小横,表示器中有水。古人以水为镜,监”就是一个人弯着腰,睁大眼睛, 从器皿的水中照看自己的面影。本义监督,察看督促) 同本义 眔,临下也。--《说文》 立其监。--《周礼·太宰》。注谓公侯伯子男各监一国。” 何用不监。--《诗·小雅·节南山》 监,察也。--《方言十二》 使监谤者。--《国语·周语》。注察也。” 以监其上下之所好。” 乃以吴叔为假王,监诸将以西击荥阳。--《史记·陈涉世家》 王怒, 监(眔)jiān ⒈察看,督察,从上看下~督。~察。~观四方。 ⒉牢,狱~牢。~狱。坐~房。 ⒊ ⒋ 监(眔)jiàn ⒈我国君王时代的官名或官署名郡置守、尉、~。国子~。钦天~(掌管天文、历法等的官府)。 ⒉镜子,借鉴(借鑑)明~。成汤~于夏桀。 监kàn 1.地名用字。参见"监乡"。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 监 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict