- 1.người đứng đầu
- 2.giám đốc (của một đơn vị tổ chức)
- 3.ủy viên cảnh sát
Xem 2 nghĩa còn lại
- 4.tổng thanh tra
- 5.cấp bậc địa phương thời nhà Đường

例句Câu ví dụ
- 1
總經理和總監都出席了座談會。
zǒng jīng lǐ hé zǒng jiān dōu chū xí le zuò tán huì
Giám đốc và tổng giám đốc đều tham dự hội thảo