- 1.tổng thể; toàn bộ
- 2.tóm lại
- 3.trong mọi trường hợp; luôn luôn; lúc nào cũng
Xem 3 nghĩa còn lại
- 4.dù sao; sau tất cả; cuối cùng; không sớm thì muộn
- 5.chắc chắn
- 6.(sau tên người) viết tắt của 總經理|总经理[zong3 jing1 li3] hoặc 總編|总编[zong3 bian1] v.v.

例句Câu ví dụ
- 1
總人數超過了一百。
zǒng rén shù chāo guò le yì bǎi
Tổng số người vượt quá một trăm
- 2
我總覺得渴。
wǒ zǒng juéde kě。
Tôi luôn cảm thấy khát
- 3
他不是總來晚。
tā bùshì zǒng lái wǎn。
Anh ấy không bao giờ đến muộn