字義Nghĩa
lộn xộnmáy dịch
hòngHỒNG
- 1.xung đột
- 2.mất trật tự
- 3.bạo loạn
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
Tán nghị; nói chuyện giữa công nhân 工; 工 cũng cung cấp âm đọc