字義Nghĩa
chào tạm biệt, tiễn biệtmáy dịch
juéQUYẾT
- 1.từ biệt
- 2.biết quyết mẹo nghề
- 3.nghiệm chú ngắn gọn (ví dụ: khẩu quyết 16 chữ 十六字訣|十六字诀 của Mao Trạch Đông về chiến tranh du kích)
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
Lời nói khi chia tay 失; 失 cũng cung cấp âm đọc
組詞Từ chứa chữ này
- 訣竅bí quyết
- 訣別từ biệt
- 秘訣bí quyết
- 祕訣bí quyết; bí kíp (biến thể của 秘訣|秘诀)
- 要訣mẹo quan trọng
- 口訣bài thơ ghi nhớ
- 永訣chia tay mãi mãi
- 拖字訣chiến thuật trì hoãn