字義Nghĩa
kiên nhẫn, chân thànhmáy dịch
zhūnTRUÂN
- 1.lặp đi lặp lại (khi khuyên nhủ)
- 2.chân thành
- 3.tha thiết
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
người chia sẻ tự do lời khuyên; chia sẻ cũng cung cấp âm đọc