字義Nghĩa
sao chép, ghi chépmáy dịch
téngĐẰNG
- 1.chép lại
- 2.sao chép
- 3.(từ không cố định)
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
làm sao chép lại; 謄 cũng cung cấp âm đọc