字義Nghĩa
chê baimáy dịch
xuèHƯỚC
- 1.vui đùa
- 2.đùa giỡn
- 3.diễu cợt
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
dùng lời tàn nhẫn;虐 cũng cung cấp âm đọc
組詞Từ chứa chữ này
- 謔劇vui đùa và chế nhạo
- 謔戲vui đùa và chế nhạo
- 謔稱tên gọi hài hước
- 謔語lời nói trêu chọc
- 謔而不虐trêu chọc nhưng không quá đáng
- 嘲謔chế nhạo và đùa cợt
- 戲謔đùa cợt
- 調謔chế nhạo
- 諧謔đùa cợt