字義Nghĩa
chậm nóimáy dịch
nèNỘT
- 1.nói chậm
- 2.không lưu loát
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
讷 (会意。从言,从内。表示有话在肚里,难以说出来。本义语言迟钝) 同本义。也作呐” 讷,言难也。--《说文》。按,当为呐之或体。 论物明辨谓之辩,反辩为讷。--《贾子道术》 君子欲讷于言而敏于行。--《论语·里仁》 广讷口少言。--《史记·李将军列传》 又如讷口(言语迟钝;口齿笨拙);讷涩(言语艰难笨拙);讷直(言语迟钝,品格正直);讷钝(言语迟钝);讷言(言谈迟钝) 讷 结结巴巴地说 只听得差拨口里讷出一句高太尉”三个字来。--《水浒全传》 忍而少言 讷nè语言迟钝,不善于讲话口~。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
nghịch — lời nói
組詞Từ chứa chữ này
- 讷河Nehe, thành phố cấp huyện ở Tề Tề Cáp Nhĩ 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang
- 讷涩vụng về trong lời nói
- 讷讷rầm rì
- 讷河市Nehe, thành phố cấp huyện ở Tề Tề Cáp Nhĩ 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang
- 讷河市Nhệ Hoa thị, một thị xã cấp huyện thuộc thành phố Tề Tề Hà Đặc [Qi2 qi2 ha1 er3 Shi4], tỉnh Liêu Ninh
- 口讷
- 木讷chậm chạp và ít nói
- 迂讷quá thận trọng
- 乌讷楚cờ Uxin hoặc Wushen ở tây nam châu Ordos 鄂爾多斯|鄂尔多斯[E4 er3 duo1 si1], Nội Mông
- 罗讷河sông Rhone, Pháp
- 刚毅木讷kiên định và ít nói (thành ngữ)