字義Nghĩa
nói chậmmáy dịch
nèNỘT
- 1.nói chậm
- 2.không lưu loát
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 言 (ngôn) chỉ nghĩa, 内 [nèi] chỉ âm.
Ngôn ngữ
組詞Từ chứa chữ này
- 訥河Nehe, thành phố cấp huyện ở Tề Tề Cáp Nhĩ 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang
- 訥澀vụng về trong lời nói
- 訥訥rầm rì
- 訥河市Nehe, thành phố cấp huyện ở Tề Tề Cáp Nhĩ 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang
- 訥河市Nhệ Hoa thị, một thị xã cấp huyện thuộc thành phố Tề Tề Hà Đặc [Qi2 qi2 ha1 er3 Shi4], tỉnh Liêu Ninh
- 口訥
- 木訥chậm chạp và ít nói
- 迂訥quá thận trọng
- 烏訥楚cờ Uxin hoặc Wushen ở tây nam châu Ordos 鄂爾多斯|鄂尔多斯[E4 er3 duo1 si1], Nội Mông
- 羅訥河sông Rhone, Pháp
- 剛毅木訥kiên định và ít nói (thành ngữ)