學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

hỏimáy dịch

jiéCẬT

  1. 1.điều tra
  2. 2.kiềm chế
  3. 3.mắng mỏ
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

诘 jie (形声。从言,吉声。本义询问,追问) 同本义 诘,问也。--《说文》 度作刑以诘四方。--《书·吕刑》 五曰刑典以诘邦国。--《周礼·大宰》 毅诘之曰。--唐·李朝威《柳毅传》 直诘袁曰。--清·梁启超《谭嗣同传》 终不敢诘。--清·方苞《狱中杂记》 又如反诘(反问);究诘(追问究竟);诘询(追问,询问);诘辩(刨根问底) 责备;质问 诘,责也。--《广雅》 诘奸慝。--《左传·昭公十四年》 仲冬之月…农有不收藏积聚者,马牛畜兽有 诘jié ⒈盘问,追问盘~。反~。〈引〉查,查办~查。~诛慢暴(慢怠慢)。 ⒉见jí。 诘jí

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, chỉ nghĩa, [jí] chỉ âm.

lời nói

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 诘 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict