字義Nghĩa
may mắn, tốt lành, thuận lợimáy dịch
JíCÁT
- 1.họ [Ji2]
- 2.viết tắt của Jilin 吉林省[Ji2lin2 Sheng3]
jíCÁT
- 1.may mắn
- 2.giga- (nghĩa là tỷ hoặc 10^9)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
吉 (会意。甲骨文字形,上象兵器,下象盛放兵器的器具∠起来表示把兵器盛放在器中不用,以减少战争,使人民没有危难。本义吉祥;吉利) 同本义 吉,善也。--《说文》 礼义顺祥曰吉。--《周书·武顺》 安贞吉。--《易·坤》 吉哉。--《书·皋谟》 文王当兴,赤雀适来;…吉物动飞而圣遇也。--《论衡·初禀》 吉服(古代祭祀时穿的礼服);吉帖(婚帖,庚帖);吉谶(预示吉祥的隐语或图记);吉羊(吉利祥瑞。古代器物上多铭刻吉羊”二字。羊,古祥字);吉卜(吉利的卜兆);吉幸(吉利幸 运);吉征(幸运的征兆) 善;美 吉事先近 吉jí好的,有利的,善美的,幸福的~日。~利。~祥。~人天相。万事大~。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Từ 口 của học giả 士
組詞Từ chứa chữ này
- 吉他đàn guitar (từ mượn)
- 吉利cát tường
- 吉祥may mắn
- 吉普thương hiệu xe Jeep
- 吉祥物linh vật
- 吉事sự kiện tốt lành
- 吉兆điềm lành
- 吉凶vận may và rủi (trong chiêm tinh)
- 吉列Gillette (thương hiệu)
- 吉列món cốt lết tẩm bột chiên (từ mượn qua tiếng Quảng Đông)
- 不吉không may
- 令吉ringgit (đơn vị tiền tệ Malaysia)
- 吉利Geely, hãng xe Trung Quốc
- 吉勒Gilles (tên)
- 吉士pho mát (từ mượn)
- 吉它một cây đàn guitar