字義Nghĩa
tham vấn, bàn bạcmáy dịch
zīTƯ
- 1.biến thể của 咨[zi1]
zīTƯ
- 1.Dạng đơn giản của 諮 (Ghi chú: Trong thực tế, 咨 thường được dùng thay cho 谘 trong chữ giản thể, mặc dù 咨 không chính thức được chỉ định là dạng giản thể của 諮)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
谘 同咨”。征询;商议 国有大政,必议之于前训,谘之于故老。--《后汉书》 又如谘事(询问政事);谘析(商讨辨析);谘谋(商议谋划) 通资”。供给 谘zī ⒈商议,询问~询。 ⒉叹息,赞叹~嗟。 ⒊ ①旧时用于同级机关的一种公文。 ②某些国家的元首向国会提出的国事报告和建议等国情~文。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
Để bàn bạc một kế hoạch 讠; 咨 cũng cung cấp âm đọc