字義Nghĩa
phê bìnhmáy dịch
qiǎnKHIỂN
- 1.khiển trách
- 2.phê bình
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
谴 (形声。本义责备,斥责) 同本义 谴,谪问也。--《说文》 谴,呵也。--《苍颉篇》 畏此谴怒。--《诗·小雅·小明》 闻而谴友。--《孔子家语·五行》 某时有客过而予汝金,因谴之。--《韩非子·外储说左上》 前者,失救泾河老龙,获谴于我皇后帝。--《西游记》 又如谴谪(责备);谴斥(受责备);谴告(谴责警告);谴呵(谴责申叱);谴咎(谴责罪过);谴怒(怒责) 旧时官吏被贬或谪戍 又不得已而谴,则为之择地而居。--刘禹锡《上杜司徒书》 又如谴谪(官吏因罪降级,调往边 谴qiǎn ⒈责备~责。 ⒉〈古〉指官吏被贬谪承(受)朝~。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 讠 chỉ nghĩa, 遣 [qiǎn] chỉ âm.
thiện — lời nói
組詞Từ chứa chữ này
- 谴责lên án
- 谴呵biến thể của 譴訶|谴诃[qian3 he1]
- 谴诃khiển trách
- 谴责小说tiểu thuyết phê phán (theo phân loại của Lỗ Tấn 魯迅|鲁迅[Lu3 Xun4])
- 呵谴khiển trách
- 天谴cơn thịnh nộ của trời
- 自谴tự trách
- 诃谴biến thể của 呵譴|呵谴[he1 qian3]