字義Nghĩa
nói nhiềumáy dịch
zhānCHIÊM
- 1.(văn học) nói sảng; nói mê; bị mê sảng
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
谵 多言 耄喜谵谆语,衰常踸踔行。--宋·陆游《霜晴》 又如谵谆(叨唠) 说胡话,特指病中说胡话 谵妄烦乱,啼笑骂詈。--李时珍《本草纲目·序例上》 又如谵言(病中的胡言乱语) 谵zhān话多。特指病中胡言乱语~语。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
nói; cũng cung cấp âm đọc