字義Nghĩa
họ詹máy dịch
ZhānCHIÊM
- 1.họ [Zhan1]
zhānCHIÊM
- 1.(văn học) dài dòng
- 2.(văn học) đến, đạt tới
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
詹 话多,噜苏 大言炎炎,小言詹詹。--《庄子》 又如詹詹(言辞琐碎,喋喋不休的样子);詹詹炎炎(喋喋不休的样子) 詹 姓 詹zhān ⒈多言。 ⒉至。 ⒊通"蟾"。蟾蜍。 詹dàn 1.足。 2.通"憺"。畏惧。参见"詹惶"。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
nói
組詞Từ chứa chữ này
- 詹森Johnson
- 詹天佑Zhan Tianyou (1861-1919), kỹ sư đường sắt Trung Quốc
- 詹姆斯James (tên)
- 詹江布爾sông và thành phố Janjanbureh ở Gambia
- 詹姆斯·龐德James Bond
- 詹姆斯·喬伊斯James Joyce (1882-1941), nhà văn chủ nghĩa hiện đại người Ireland, tác giả Ulysses và Finnegans Wake
- 詹姆斯·戈士林xem 詹姆斯·高斯林[Zhan1 mu3 si1 · Gao1 si1 lin2]
- 詹姆斯·戈斯林xem 詹姆斯·高斯林[Zhan1 mu3 si1 · Gao1 si1 lin2]
- 詹姆斯·高斯林James Gosling (1955-), nhà khoa học máy tính người Canada, đồng phát minh ngôn ngữ lập trình Java