字義Nghĩa
dồi dào, xanh tươi, phong phúmáy dịch
fēngPHONG
- 1.biến thể của 豐|丰[feng1]
lǐLỄ
- 1.đồ dùng nghi lễ
- 2.biến thể của 禮|礼[li3]
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
丰 — thân cây gãy cong do nặng hạt đậu; 丰 cũng cung cấp âm đọc