字義Nghĩa
con lợn nhỏ, con lợn conmáy dịch
túnĐỒN
- 1.lợn sữa
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
豚〈名〉 (会意。小篆作字形从彖省。彖(條??)),猪。从手(又)持肉,用于祭祀。本义小猪,猪) 同本义 豚,小豕也。--《说文》 猪其子谓之豚。--《方言八》 豚鱼吉。--《易·中孚》 豚曰腯肥。--《礼记·曲礼》 鸡豚狗彘之畜。--《孟子·梁惠王上》 郑县人卖豚,人问其价。--《韩非子·外储说左下》 阳货欲见孔子,孔子不见,归孔子豚。--《论语·阳货》 又如豚子(谦称自己的儿子);豚犬(猪与狗);豚鱼(豚和鱼。泛指无知的动物);豚犊(愚蠢如猪的小孩) 泛指猪 豚tún小猪。泛指猪。 豚dùn 1.通"遯"。隐遁。 2.见"豚豚"。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
heo bú mẹ
Ghép từ các phần:
組詞Từ chứa chữ này
- 豚鼠chuột lang (Cavia porcellus)
- 土豚lợn đất
- 水豚chuột lang nước
- 江豚cá heo sông
- 河豚cá nóc (Tetraodontidae)
- 海豚cá heo
- 白鱀豚cá heo sông Trung Quốc (Lipotes vexillifer)