字義Nghĩa
trung thựcmáy dịch
zhēnTRINH
- 1.trinh tiết
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
贞 (会意。从卜,从贝(甲骨文作鼎”,后省改为贝”)。鼎本是食器,这里表火具,即用火具而卜。本义占卜) 同本义 貞,卜问也。从卜,贝以为贽。会意。京房说,鼎省声。--《说文》 季冬,陈玉,以贞来岁之恶。--《周礼·春官·天府》。郑玄注问事之正曰贞。” 凡国大贞,卜立君,卜大封。--《周礼》 又如贞龟(占卜。古人灼龟甲以卜);贞吝(卜问不吉,其事难行);贞卜(占卜;卜问) 贞 假借为正”、为定”。端方正直 元、亨、利、贞。--《易·乾》 厥赋贞。--《书·禹 贞zhēn ⒈坚定,有节操,有气节忠~。坚~不屈。 ⒉特指封建礼教压迫束缚妇女的一种反动道德观念(指妇女不改嫁等)~女不更二夫。 ⒊占卜(迷信活动)勿信~卜。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Ghép từ các phần:
組詞Từ chứa chữ này
- 贞女nữ đồng trinh
- 贞德Jeanne d'Arc (1412-1431), nữ anh hùng và giải phóng quân Pháp, bị xử tử là phù thủy bởi người Burgundy và Anh
- 贞操trinh nguyên
- 贞洁trinh tiết
- 贞烈sẵn sàng chết để giữ gìn trinh tiết
- 贞节trinh tiết
- 贞丰huyện Zhenfeng trong châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu, Qianxinan 黔西南州[Qian2 xi1 nan2 zhou1], Quý Châu
- 贞操带đai trinh tiết
- 贞丰县huyện Zhenfeng trong châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu, Qianxinan 黔西南州[Qian2 xi1 nan2 zhou1], Quý Châu
- 贞丰县Huyện Trinh Phong — Trinh Phong, một huyện thuộc Tỉnh tự trị Duy ngữ và Miao ngữ Quảng Tây 黔西南布依族苗族自治州[Qian2 xi1 nan2 Bu4 yi1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Quảng Tây
- 忠贞trung thành và đáng tin cậy
- 坚贞kiên định
- 女贞cây ligustrum (chi Ligustrum)
- 安贞Antei (niên hiệu Nhật Bản, 1227-1229)
- 童贞sự trinh tiết
- 白素贞