學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

trung thựcmáy dịch

zhēnTRINH

  1. 1.trinh tiết
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

贞 (会意。从卜,从贝(甲骨文作鼎”,后省改为贝”)。鼎本是食器,这里表火具,即用火具而卜。本义占卜) 同本义 貞,卜问也。从卜,贝以为贽。会意。京房说,鼎省声。--《说文》 季冬,陈玉,以贞来岁之恶。--《周礼·春官·天府》。郑玄注问事之正曰贞。” 凡国大贞,卜立君,卜大封。--《周礼》 又如贞龟(占卜。古人灼龟甲以卜);贞吝(卜问不吉,其事难行);贞卜(占卜;卜问) 贞 假借为正”、为定”。端方正直 元、亨、利、贞。--《易·乾》 厥赋贞。--《书·禹 贞zhēn ⒈坚定,有节操,有气节忠~。坚~不屈。 ⒉特指封建礼教压迫束缚妇女的一种反动道德观念(指妇女不改嫁等)~女不更二夫。 ⒊占卜(迷信活动)勿信~卜。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 贞 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict