字義Nghĩa
trung thựcmáy dịch
zhēnTRINH
- 1.trinh tiết
字源Chiết tự
Ghép từ các phần:
組詞Từ chứa chữ này
- 貞女nữ đồng trinh
- 貞德Jeanne d'Arc (1412-1431), nữ anh hùng và giải phóng quân Pháp, bị xử tử là phù thủy bởi người Burgundy và Anh
- 貞操trinh nguyên
- 貞潔trinh tiết
- 貞烈sẵn sàng chết để giữ gìn trinh tiết
- 貞節trinh tiết
- 貞豐huyện Zhenfeng trong châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu, Qianxinan 黔西南州[Qian2 xi1 nan2 zhou1], Quý Châu
- 貞操帶đai trinh tiết
- 貞豐縣huyện Zhenfeng trong châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu, Qianxinan 黔西南州[Qian2 xi1 nan2 zhou1], Quý Châu
- 貞豐縣Huyện Trinh Phong — Trinh Phong, một huyện thuộc Tỉnh tự trị Duy ngữ và Miao ngữ Quảng Tây 黔西南布依族苗族自治州[Qian2 xi1 nan2 Bu4 yi1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Quảng Tây
- 忠貞trung thành và đáng tin cậy
- 堅貞kiên định
- 女貞cây ligustrum (chi Ligustrum)
- 安貞Antei (niên hiệu Nhật Bản, 1227-1229)
- 童貞sự trinh tiết
- 白素貞