字義Nghĩa
dán – dán, dínhmáy dịch
tiēTHIẾP
- 1.dán
- 2.dính
- 3.đăng (ví dụ: trên blog)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
贴〈动〉 (形声。从贝,占声。本义典当) 同本义 民日贴妇卖儿。--《聊斋志异·促织》 又如贴钱(典钱;质钱);贴典(典质;典押);贴子(典押儿子) 贴补。补偿,补益 如贴夫(供生活费的姘夫);津贴;贴赠(要民补贴漕运亏损);贴润(津贴;贴补);贴赔(贴补赔偿);贴截银(赠贴漕截的银两);贴费(贴补耗费);贴纳(贴补交纳) 粘附;附着 龙脊贴连钱,银蹄白踏烟。--李贺《马诗》 无不平帖石上。--《徐霞客游记·游黄山记》 又如贴落(室内四壁张或悬挂的字画等陈设);贴边;贴花;剪贴资料;贴标语; 贴tiē ⒈粘附粘~。~年画。~对联。 ⒉挨近,紧靠~着河边游。~身汗衫。 ⒊补助~补。粮~。 ⒋恰当,适合,妥当~切。妥~。 ⒌依附,顺从服服~ ~。 ⒍量词。膏药一张 叫一~。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 贝 (bối) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
tiền bạc
組詞Từ chứa chữ này
- 贴近áp sát
- 贴切sát nghĩa
- 贴心thân thiết
- 贴身mặc sát da
- 贴合điều chỉnh sát
- 贴吧Baidu Tieba, nghĩa đen "Diễn đàn Baidu", một diễn đàn trực tuyến của Công ty Baidu
- 贴图nhãn dán (tin nhắn xã hội) (Đài Loan)
- 贴士gợi ý
- 贴息chiết khấu lãi suất hối phiếu
- 贴旦diễn viên nữ vai phụ trong kinh kịch
- 补贴trợ cấp
- 体贴ân cần (với nhu cầu của người khác)
- 张贴dán (thông báo)
- 津贴trợ cấp
- 乳贴miếng dán ngực
- 倒贴bị lỗ tiền thay vì được trả (ví dụ: người ta đáng lẽ phải trả tiền tôi, nhưng thực tế lại lấy tiền của tôi)