字義Nghĩa
vội vàngmáy dịch
qūXU
- 1.nhanh chóng
- 2.vội vã
- 3.đi nhanh
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
趋 (形声。从走,刍声。本义快步走) 同本义 趋,走也。--《说文》。按,疾行曰趋,疾趋曰走。” 走而不趋。--《礼记·王藻》 帷薄之外不趋。--《礼记·曲礼》 则负匮揭箧担囊而趋。--《庄子·胠箧》 急趋之,折过墙隅,迷其所往。--《聊斋志异·促织》 步趋动作。--宋·苏轼《教战守》 又如趋蹑(快速尾随);趋行(急行;赶路);趋走(疾走);趋风(快走如风。比喻快步向前走或表示向对方致敬);趋趋(小步急行的样子);趋拜(急往拜见) 步,行走 盈盈公府步,冉冉府中趋。--《古乐府·陌上桑》 又如趋趄(抬腿做出要 趋(趨)qū ⒈快走~走。~而迎之。 ⒉向往,奔向,向着某方面发展~向。~势。~之若鹜。~于一致。 ⒊〈古〉通"促"。催促。 ⒋ 趋cù 1.敦促;促使。 2.催迫;催促。 3.急促;迫切。 4.赶快;立即。 5.矮,短促。 趋qù 1.志向;意趣。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 走 (tẩu) chỉ nghĩa, 刍 [chú] chỉ âm.
Cước — chạy
組詞Từ chứa chữ này
- 趋势xu hướng; khuynh hướng
- 趋于có xu hướng
- 趋冷
- 趋力động lực
- 趋同hội tụ
- 趋向phương hướng; xu hướng
- 趋奉nịnh nọt
- 趋时theo mốt
- 趋缓chậm lại
- 趋近tiếp cận (một giá trị số)
- 日趋dần dần
- 亦步亦趋mù quáng làm theo (thành ngữ)
- 渐趋trở nên ngày càng
- 益趋ngày càng nhiều
- 趋附lấy lòng
- 一步一趋xem 亦步亦趨|亦步亦趋[yi4 bu4 yi4 qu1]