字義Nghĩa
lần, dịpmáy dịch
tàngTHẢNG
- 1.lượng từ cho số lần, chuyến đi hay hàng
- 2.một lần
- 3.một chuyến
tāngTHẢNG
- 1.biến thể cũ của 趟[tang1]
tāngTHẢNG
- 1.lội
- 2.giẫm
- 3.đảo đất
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
趟〈动〉 从浅水中走过 翻土 踩,踏 大洋马一纵一纵的趟起漫天尘土。--徐光耀《平原烈火》 哪一辈子欠人的罪孽啊,都让我们李家人给趟上了。--《庚子风云》 趟 〈量〉 (形声。从走,尚声。本义次,回) 遍,次。专指走动的次数 我看你白跑这一趟。--《白雪遗音》 泛指其他动作的次数 行;条 趟 〈名〉 步子,步伐 趟(蹚)tāng ⒈从有水、草的地方走过去~着水过去。 ⒉用犁、锄等翻土,将草除掉~地。 趟tàng ⒈量词 ①次,回这~。来了三~。 ②行,成行的室内有四~沙发。请把这件衣服缝一~。 趟zhēng 1.跳跃;跳动。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 走 (tẩu) chỉ nghĩa, 尚 [shàng] chỉ âm.
Đi bộ